Báo cáo
- Doanh thu quý IV đến nay
- 301.490.000 ₫
- Chi phí
- 182.630.000 ₫
- Lợi nhuận cả chuỗi
- + 118.860.000 ₫
- Biên lợi nhuận
- 39,4%
- Doanh thu
- Chi phí (gồm Chung)
- Lợi nhuận
T10
T11 (đến 06/11)
T12
Theo tháng và cửa hàng
Bấm số chi phí để xem phiếu chi theo danh mục. Chi phí Chung không chia cho cửa hàng, chỉ trừ vào lợi nhuận cả chuỗi
| Tháng, chỉ tiêu | Cửa hàng 1 (₫) | Cửa hàng 2 (₫) | Cửa hàng 3 (₫) | Chung (₫) | Cả chuỗi (₫) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 10 · đã khóa sổ 05/11 | |||||
| Doanh thu | 88.410.000 | 84.950.000 | 75.270.000 | — | 248.630.000 |
| Chi phí | 41.300.000 | 44.860.000 | 37.050.000 | 28.000.000 | 151.210.000 |
| Lợi nhuận | 47.110.000 | 40.090.000 | 38.220.000 | trừ ở cả chuỗi | 97.420.000 |
| Tháng 11 · đến 06/11, đang mở | |||||
| Doanh thu | 19.240.000 | 18.120.000 | 15.500.000 | — | 52.860.000 |
| Chi phí | 8.950.000 | 9.870.000 | 6.600.000 | 6.000.000 | 31.420.000 |
| Lợi nhuận | 10.290.000 | 8.250.000 | 8.900.000 | trừ ở cả chuỗi | 21.440.000 |
| Tháng 12 · chưa tới | |||||
| Chưa có số liệu | — | ||||
| Quý IV · đến 06/11/2026 | |||||
| Doanh thu | 107.650.000 | 103.070.000 | 90.770.000 | — | 301.490.000 |
| Chi phí | 50.250.000 | 54.730.000 | 43.650.000 | 34.000.000 | 182.630.000 |
| Lợi nhuận | 57.400.000 | 48.340.000 | 47.120.000 | trừ ở cả chuỗi | 118.860.000 |