Thuế
Quý chưa khóa sổ, số có thể còn đổi. Nên khóa sổ trước khi nộp.
Tháng 11 và 12 còn mở. Vẫn xuất được file để xem trước.Doanh thu quý IV/2026
Theo ngày trả đồ, đã trừ hoàn tiền; đơn hủy và đơn bị lùi khỏi đã trả không tính
| Tháng | CH1 | CH2 | CH3 | Cả chuỗi (₫) |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 10/2026Đã khóa | 88.410.000 | 84.950.000 | 75.270.000 | 248.630.000 |
| Tháng 11/2026Đang mở | 19.240.000 | 18.120.000 | 15.500.000 | 52.860.000 |
| Tháng 12/2026Chưa tới | — | — | — | — |
| Quý IV đến 06/11 | 107.650.000 | 103.070.000 | 90.770.000 | 301.490.000 |
Thuế tạm tính
Theo tỷ lệ % trên doanh thu đã nhập trong Cài đặt → Thuế. Phần mềm không nộp thuế, không phát hành hóa đơn điện tử
| Loại thuế | Tỷ lệ | Trên doanh thu (₫) | Tạm tính (₫) |
|---|---|---|---|
| Thuế GTGT | 5% | 301.490.000 | 15.074.500 |
| Thuế TNCN | 2% | 301.490.000 | 6.029.800 |
| Cộng tạm tính | 21.104.300 | ||
Xuất file
Theo bố cục sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ của hộ kinh doanh: chứng từ (số hiệu là mã đơn), diễn giải, doanh thu từng cửa hàng và cộng, dòng thuế GTGT, TNCN phải nộp; kèm sheet tổng hợp quý. Khách gửi mẫu riêng thì đổi theo mẫu đó.
Các đơn đã trả trong kỳ: ngày, mã đơn, khách, dịch vụ, số lượng, đơn giá, tiền, để dán sang phần mềm hóa đơn điện tử.
Đối chiếu
- Báo cáo lợi nhuận quý IV
- 301.490.000 ₫
- File mẫu thuế
- 301.490.000 ₫
- Chênh lệch
- 0 ₫